Số 21 đường 30/4 - phường 1 - TP Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang               Hotline: 0273 3872 582               Email: tiengiang@gso.gov.vn

TÍCH CỰC THAM GIA TỔNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ VÀ NHÀ Ở NĂM 2019 LÀ GÓP PHẦN XÂY DỰNG TƯƠNG LAI CHO ĐẤT NƯỚC VÀ MỖI CHÚNG TA

Tổng Cục Thống kê

Cổng Thông tin điện tử

tỉnh Tiền Giang

                                                                                     - Hướng dẫn Đăng ký tài khoản (Xem Clip)

                                                                                     - Hướng dẫn tra cứu thông tin (Xem Clip)

                                                                                  - Hướng dẫn đăng ký hộ kinh doanh (Xem Clip)

                                                                                     - Hướng dẫn đăng ký khai sinh (Xem Clip)

Thăm Dò Ý Kiến
Thông tin bạn quan tâm nhất trên trang web này





Kết quả điều tra
Kết quả điều tra chăn nuôi thời điểm 01/4/2015 so cùng kỳ 01/4/2014
Thứ hai, Ngày 30 Tháng 11 Năm 2015
Tên chỉ tiêu Đơn vị
tính
Số liệu
điều tra
tại thời điểm '01/4/2014
Số liệu
điều tra
 tại thời điểm '01/4/2015
So cùng kỳ (%)
1. Trâu Số con hiện có con 275 344 125,09
Số con xuất chuồng con 72 46 63,89
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng tấn 17 12 70,59
2. Bò Số con hiện có con 73.046 83.852 114,79
Số con xuất chuồng con 42.686 31.060 72,76
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng tấn 7.025 6.538 93,07
3. Heo Số con hiện có (không tính lợn sữa) con 554.700 552.997 99,69
Số con xuất chuồng con 733.125 725.649 98,98
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng tấn 70.111 70.388 100,40
4. Gà  Số con hiện có 1.000 con 4.568 5.225 114,38
Số con xuất chuồng 1.000 con 6.284 6.646 105,76
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng tấn 11.864 11.965 100,85
5. Vịt Số con hiện có 1.000 con 2.270 2.056 90,57
Số con xuất chuồng 1.000 con 2.460 2.472 100,49
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng tấn 6.433 6.478 100,70
6. Ngan Số con hiện có 1.000 con 31 65 209,68
Số con xuất chuồng 1.000 con 40 45 112,50
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng tấn 111 131 118,02
7. Ngỗng Số con hiện có 1.000 con 2 2 100,00
Số con xuất chuồng 1.000 con 0,5 0,3 60,00
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng tấn 2,5 1,5 60,00

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 12)
Trang:1 - 2Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối

Một số chỉ tiêu chủ yếu tháng 10 năm 2018 (tăng/giảm) so với cùng kỳ năm 2017 của tỉnh Tiền Giang (%)

Chỉ số sản xuất công nghiệp(*) -1,07
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng +9,1
Trị giá xuất khẩu +13,6
Trị giá nhập khẩu +50,3
Khách quốc tế đến Tiền Giang +11,4
Thực hiện vốn đầu tư ngân sách nhà nước +14,9
Chỉ số giá tiêu dùng (*) +0,24

(*): so với tháng trước.

1. Các chỉ tiêu kinh tế năm 2018(xem chi tiết):

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế (theo giá so sánh 2010) tăng từ 9,0 – 9,5% so với năm 2017

- Cơ cấu kinh tế năm 2018:

          Khu vực 1: 37,2%;

          Khu vực 2: 30,0%;

          Khu vực 3: 32,8%.

- GRDP bình quân đầu người đạt 48,0 – 48,2 triệu đồng.

- Tổng kim ngạch xuất khẩu đạt 2.650 triệu USD tăng 5,4% so năm 2017.

- Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội đạt khoảng 31.500 – 32.000 tỷ đồng chiếm khoảng 37,2 – 37,5%/GRDP.

- Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 7.980 tỷ đồng.

- Tổng chi ngân sách địa phương 10.203,7 tỷ đồng.

- Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới đạt 730 doanh nghiệp.

Tìm kiếm thông tin
Thông tin người dùng
User Online: 10
Truy cập: 482.794
User IP: 54.235.48.106

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỤC THỐNG KÊ TỈNH TIỀN GIANG
21 đường 30/4, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
ĐT: 0273. 3872582 - Fax: 0273. 3886 952 - Email:tiengiang@gso.gov.vn